Gia sư môn Toán » Gia sư trực tuyến, Hỗ trợ giải toán lớp 6 trực tuyến 24/7, Học toán lớp 6 trên mạng, Thư viện Toán học

Tự luyện Violympic Toán lớp 6 trên mạng – Vòng 1

Đăng ký bồi dưỡng HSG Toán lớp 6 trên mạng ôn luyện thi Toán Violympic 6, Olympic 6, vui lòng liên hệ theo số máy: 0919.281.916.

Tự luyện Violympic Toán lớp 6 trên mạng – Vòng 1.

Bài 1/ Web Tự Luận: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ….. Trong mỗi câu sau:

Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên không nhỏ hơn 13 và không lớn hơn 67?

Kết quả là: ………………..

Câu 2. Số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau viết bằng số La Mã là: …………………

Câu 3. Số tự nhiên lẻ x thỏa mãn: 11< x ≤ 14 là: ………………………..

Câu 4. Các phần tử của tập hợp C = { x  N|36 < x ≤ 40} là: ……………………

(Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “ ; ”)

Câu 5. Có bao nhiêu số có 5 chữ số? Kết quả là: ……………….

Câu 6. Cho 3 số tự nhiên a,b,c thỏa mãn: ; ; .

Khi đó b = ………………………………….

Câu 7. Tập hợp các chữ số của số 2010 là: …………

            (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “ ; “)

Câu 8. Số nhỏ nhất được viết bằng cách dùng cả 5 chữ số 7; 0; 3; 1; 4 (Mỗi số chỉ được viết 1 lần) Là: ……..

Câu 9. Số chẵn nhỏ nhất khác 0 viết bằng số La Mã là: …………….

Câu 10. Số lớn nhất được viết bằng cách dùng cả 5 chữ số 0; 2; 5; 4; 7 (Mỗi số chỉ được viết 1 lần) là: ………

Bài 2/ Đi tìm kho báu:

Em hãy giúp Thỏ tìm đường trong mê cung để đến được ô có củ cà rốt bằng cách giải các bài toán ẩn trong các ô trên đường đi đã chọn.

Câu 1. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h, 20 phút sau người thứ hai cũng đi từ A đến B với vận tốc 36km/h và đến B sau người thứ nhất 5 phút. Chiều dài quãng đường AB là:

  1. 40km B. 42km C. 45km                                    D. 50km

Câu 2. Một người đi quãng đường AB với vận tốc 15km trên nửa quãng đường đầu và vận tốc 10km/h trên nửa quãng đường sau. Vân tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là:

  1. 11km/h B. 12km/h                        C. 13km/h                       D. 14km/h

Câu 3. Chu vi hình chữ nhật là 18cm, nếu giảm chiểu dài 20% và tăng chiều rộng 25% thì chu vi của nó không thay đổi. Diện tích hình chữ nhật là:

  1. 20cm2 B. 24cm2                              C. 16cm2                          D. 18cm2

Câu 4. Điểm O nằm trong tam giác ABC; các tia AO, BO, CO cắt các cạnh của tam giác ABC lần lượt tại D,E,F. Hình vẽ sẽ tạo ra số tam giác là:

  1. 13 B. 15                                      C. 14                                  D. 16

Câu 5. Số có dạng 1010…..10101 chia hết cho 9999. Số đó có ít nhất bao nhiêu chữ số 1?

  1. 196 B. 198 C. 199                               D. 200

Câu 6. Tỉ số của hai số là :   , thêm 10 vào số thứ nhất thì tỉ số của hai số là  . Tổng của hai số là:

  1. 100 B. 85 C. 95                               D. 90

Câu 7. Một người đi bộ mỗi phút được 60m, người khác đi xe đạp mỗi giờ đi được 24km. Tỉ số phần trăm vận tốc của người đi bộ và người đi xe đạp là:

  1. 15% B. 20% C. 25%                            D. 10%

Câu 8. Một của hàng có 6 thùng hàng khối lượng 316kg, 327kg, 336kg, 338kg, 349kg và 351kg. Trong một ngày cửa hàng bán hết 5 thùng hàng, trong đó khối lượng hàng bán buổi sáng gấp đúng 4 lần khối lượng hàng bán buổi chiều. Thùng hàng còn lại có khối lượng là:

  1. 316kg B. 327kg C. 338kg                          D. 349kg

Câu 9. Trong hộp có 7 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. Không nhìn vào hộp cần lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh?

  1. 9 B. 10                                            C. 8                                   D.11

Câu 10. Xếp các hộp màu theo thứ tự  Xanh, Vàng, Nâu, Tím. Hỏi hộp thứ 2013 là hộp màu gì?

  1. Xanh B. Vàng C. Tím                              D. Nâu

Bài 3/ Sắp xếp:

Hãy sắp xếp các ô trong bảng sau theo thứ tự giá trị số, phân số trong ô tăng dần.

 

 

Số trăm của số 678

 

Số tự nhiên liền

sau số 4

 

Số trăm của số 890

 

Số tự nhiên liền

trước số 8

Giá trị trong hệ thập phân của số: XXXVII  

3

Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số Giá trị trong hệ thập phân của số: XVI
Số lẻ nhỏ nhất có

ba chữ số

 

19

 

22

 

97

Số tự nhiên liền

trước 1 số

 

100

 

Số nghìn của số 15925

Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau
Số chẵn nhỏ nhất

khác 0

Giá trị trong hệ thập phân của số IV Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số giống nhau Phần tử nhỏ nhất của { x  N | x > 45}
Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Wordpress Googlebuzz Myspace Gmail Newsvine Favorites More
You can leave a response.

Đóng góp ý kiến